Các khóa học

1 Bản tóm tắt khóa học và thời gian

Khóa học Số tiết học và cấp độ Tổng thời gian học
Sơ cấp Sơ trung cấp Trung cấp Cao cấp
Khóa 2 năm (20 người) 400 giờ (20 tuần) 400 giờ (20 tuần) 400 giờ (20 tuần) 400 giờ (20 tuần) 1600 giờ (80 tuần)
Khóa 1 năm rưỡi (20 người) ———— 400 giờ (20 tuần) 400 giờ (20 tuần) 400 giờ (20 tuần) 1200 giờ (60 tuần)
Khóa 1 năm (20 người) ———— ———— 400 giờ (20 tuần) 400 giờ (20 tuần) 800 giờ (40 tuần)

2 Lộ trình học

Cấp độ Mục tiêu đạt được Hán tự và Từ vựng Mục tiêu giáo dục
Sơ cấp Tương đương JLPT N4 Hán tự : 300
Từ vựng: 2000
Có thể hiểu được tiếng Nhật căn bản. Có thể giao tiếp đơn giản,nắm được ngữ pháp cơ bản và các cú pháp dùng trong lớp học .
Sơ trung cấp Tương đương JLPT N3 Hán tự: 600
Từ vựng: 3000
Có thể hiểu và sử dụng được tiếng Nhật thường ngày. Đọc và viết được các văn bản đơn giản.Có khả năng giao tiếp và hiểu được tiếng Nhật với tốc độ gần với mức bình thường.
Trung cấp Tương đương JLPT N2 Hán Tự: 1000
Từ vựng: 6000
Có thể hiểu và sử dụng được tiếng Nhật với phạm vi rộng. Có thể đọc báo và hiểu được văn bản bình thường.Bài tỏ được ý kiến về nhiều vấn đề.
Cao cấp Tương đương JLPT N1 Hán tự: 2000
Từ vựng: 10000
Có thể hiểu và sử dụng được tiếng Nhật với phạm vi rộng. Có thể hiểu được các văn bản nói về kinh tế,chính trị, pháp luật, các vấn đề mang tính quốc tế…Bàn luận và nói lên được quan điểm cá nhân.

3 Thời khóa biểu

  Tiết 1 Tiết 2 Tiết 3 Tiết 4
Lớp sáng 9:00~9:45 9:55~10:35 10:50~11:35 11:40~12:25
Lớp chiều 13:00~13:45 13:50~14:35 14:50~15:35 15:40~16:25

4 Kì thi đại học dành cho sinh viên quốc tế

Môn tiếng Nhật
Mỗi năm hai lần. Sẽ tổ chức luyện thi môn tiếng Nhật trước kì thi hai tháng. Mỗi ngày hai tiết.

Các môn thi ngoài tiếng Nhật
Mỗi năm hai lần với những bạn có nguyện vọng. Trường sẽ tổ chức luyện thi các môn toán, tổng hợp, khoa học tự nhiên (vật lý, hóa học, sinh vật). 1 ngày 2 tiết x 15 lần.

トップページへ